Dây Cáp Điện Cadivi

Dây Cáp Điện Cadivi

Đặc điểm nổi bật

Dây Cáp Điện Cadivi
Sản phẩm chính hãng
Bảo hành 12 tháng
Bảo hành 1 tháng
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng > 5 triệu

Thông số kỹ thuật

Thông số Cáp CADIVI được thiết kế sử dụng vật liệu không chì (LF), độ mềm dẻo cao, hoạt động an toàn ở nhiệt độ ruột dẫn lên đến 105 °C (HR).
Thông số Cáp phù hợp sử dụng trong các hệ thống bảng điều khiển, thiết bị điện gia dụng, tivi, bàn điều khiển, cũng như làm dây kết nối trong các thiết bị, lắp đặt trong ống bảo vệ mềm, cho động cơ và máy biến áp … ; cấp điện áp đến 0,6/1 kV.

Mô tả sản phẩm

Mô tả

CẤU TRÚC CÁP

VCm_HR-LF-0.6_1kv-2

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U đến: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U up to: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử đến: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage up to: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 105 0C.
  • Maximum operation temperature of conductor is 105 0C.
  • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 6 x D (D: đường kính ngoài của cáp).
  • Min. bending radius: 6 x D (D: overall diameter).
 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày

cách điện

danh nghĩa

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Khối lượng cáp

gần đúng

(*)

Tiết diện

danh nghĩa

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa

ở 200C

Nomnal

Area

Structure

Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200c

Nominal thickness of insulation

Approx.

overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

30 / 0,25

1,6

13,3

0,76

3,1

21

2,5

50 / 0,25

2,0

7,98

0,76

3,6

31

4

56 / 0,30

2,6

4,95

0,76

4,1

47

6

84 / 0,30

3,6

3,30

0,76

5,1

68

10

84 / 0,40

4,8

1,91

1,14

7,1

125

16

126 / 0,40

5,9

1,21

1,52

8,9

191

25

196 / 0,40

7,3

0,780

1,52

10,4

280

35

280 / 0,40

8,8

0,554

1,52

11,8

384

50

399 / 0,40

10,6

0,386

2,03

14,6

560

70

361 / 0,50

12,6

0,272

2,03

16,6

766

95

475 / 0,50

14,4

0,206

2,03

18,5

983

120

608 / 0,50

16,3

0,161

2,41

21,1

1267

150

777 / 0,50

18,5

0,129

2,41

23,3

1597

185

925 / 0,50

20,2

0,106

2,41

25,0

1878

240

1220 / 0,50

23,2

0,0801

2,41

28,0

2436

Sản phẩm liên quan

MCCB LS ABN102c

Mô tả Sản xuất tạI Hàn Quốc, bảo vệ quá tải, ngắn mạch In =…
Xem chi tiết

Van Điện Từ Khí Nén JELPC 4V320-10 (Van Hơi 5/2, Ren 3/8, 17mm)

Mô tả Van điện từ khí nén JELPC 4V320-10 là loại van hơi có 5 cổng…
Xem chi tiết

Tấm Ván Nhựa Pima 25mm

Mô tả Đặc Tính Tấm Ván Nhựa Pima 1 Cứng và bền. 8 Trọng lượng…
Xem chi tiết
Zalo Zalo: 0799599079 Messenger Gọi: 0799 599 079
Ngôn Ngữ »